Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hành lang" (1)
hành lang
Tiếng Anh
Danh từcorridor, hallway
Có một hành lang dài nối các phòng.
There is a long corridor connecting the rooms.
Từ liên quan "hành lang" (2)
hành lang kinh tế
Tiếng Anh
Danh từEconomic corridor
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
hành lang giao thông
Tiếng Anh
Cụm từTransport corridor
Cần mở rộng hành lang giao thông chính.
The main transport corridor needs to be expanded.
Cụm từ "hành lang" (5)
Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
The staff cleans up the hallway.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Cần mở rộng hành lang giao thông chính.
The main transport corridor needs to be expanded.
Có một hành lang dài nối các phòng.
There is a long corridor connecting the rooms.
